Khác nhau giữa Precede và Proceed

khác nhau giữa precede và proceeds
Bình chọn

PRECEDE /pri´si:d/ tới trước, đứng trước

Ex: The lighting precedes the thunder.

Sét giật mới có Sấm rền

PROCEEDS /´prousi:ds/ Tiền lãi, tiền thu được

Ex: I got the proceeds from my winning the lottery ticket!

Tôi có được một khoản tiền từ việc trúng vé số!

1/1

Which one is correct?

ANSWER
Khôi Trần

Khôi Trần

Dịch giả Khôi Trần - nick name Tony, chuyên viên tuyển dụng, thích viết lách và tìm hiểu kiến thức mới.

Bình luận

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.